Hyundai i10

Giá xe: 360,000,000

Màu Sắc:
Màu trắng Màu trắng
Màu Bạc Màu Bạc
Màu Đỏ Màu Đỏ
Màu Vàng Cát Màu Vàng Cát
Màu Xanh Màu Xanh

Kiểu dáng :Sedan, Hatchback (5 chỗ 1 đầu)

Kích thước :3.805 x 1.680 x 1.520 mm

Hộp số :Số sàn 5 cấp, tự động 4 cấp

Nhiên liệu :Xăng

Đánh giá chi tiết

Giá bán của Hyundai I10 tại Đại lý Hyundai Bình Định:

Phiên bản Giá xe Hyundai i10 2026
Grand i10 hatchback 1.2 MT base 360 Triệu
Grand i10 hatchback 1.2 MT 405 Triệu
Grand i10 hatchback 1.2 AT 435 Triệu
Grand i10 sedan 1.2 MT base 380 Triệu
Grand I10 sedan 1.2 MT 425 Triệu
Grand I10 sedan 1.2 MT 455Triệu

Dự tính chi phí: Hyundai i10

Giá Lăn Bánh dự kiến

Giá xe360,000,000

Thuế trước bạ (10%) 36,000,000

Biển số 2,000,000

Phí đường bộ (01 năm) 1,560,000

Phí đăng kiểm 340,000

Bảo hiểm TNDS (01 năm)537,200

Tổng phí40,437,200

Trả ngay 400,437,200

Trả góp (tối thiểu) 108,000,000

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật i10 1.2 Hatchback i10 1.2 Sedan
Kiểu xe, số chỗ ngồi Hatchback 5 chỗ Sedan 5 chỗ
Nguồn gốc Lắp ráp Lắp ráp
Kích thước DRC (mm) 3.805 x 1.680 x 1.520 3,995 x 1,680 x 1,520
Trục cơ sở (mm) 2.450 2.450
Khoảng sáng gầm (mm) 157 157
Động cơ Xăng, Kappa 1.2 MPi Xăng, Kappa 1.2 MPi
Dung tích 1197cc 1197cc
Công suất cực đại 83Ps / 6000rpm 83Ps / 6000 rpm
Mô-men xoắn cực đại 114Nm / 4000 rpm 114Nm / 4000rpm
Hộp số 5MT/4AT 5MT/4AT
Mức tiêu hao nhiên liệu 5.8L 6.3L
Mâm lốp – Vành sắt, 165/70R14

(i10 1.2MT  tiêu chuẩn)

– Vành đúc, 175/60 R15

(02 bản còn lại)

– Vành đúc, 175/60R14 (1.2AT)

– Vành thép, 165/70 R14 (02 bản còn lại)

Bình nhiên liệu (L) 37 37
Phanh trước/sau Đĩa/ Tang trống Đĩa/ Tang trống
Hệ thống treo trước/sau MacPherson/ Thanh xoắn MacPherson/ Thanh xoắn

Tính phí trả góp xe

Số tiền vay
(% giá trị xe)
Thời hạn vay
(năm)
Lãi suất
(%/năm)
Contact Me on Zalo